CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁM
AN

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ám muội:

  • 暗昧

  • A: Obscure.

  • P: Ténébreux.

Ám: Thầm lén. Muội: Tối tăm.

Ám muội là tối tăm lén lút, trái nghĩa với minh bạch.

TNHT: Ám muội thì nhiều, mưu trí ít.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: An

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004