CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Ám muội: 暗昧 A: Obscure. P: Ténébreux. Ám: Thầm lén. Muội: Tối tăm. Ám muội là tối tăm lén lút, trái nghĩa với minh bạch. TNHT: Ám muội thì nhiều, mưu trí ít. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: An
Ám muội:
暗昧 A: Obscure. P: Ténébreux.
暗昧
A: Obscure.
P: Ténébreux.
Ám: Thầm lén. Muội: Tối tăm.
Ám muội là tối tăm lén lút, trái nghĩa với minh bạch.
TNHT: Ám muội thì nhiều, mưu trí ít.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: An
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.