CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |
Ấn ký: 印記 A: Signature and seal. P: Signature et cachet. Ấn: In ra nhiều bổn. Ký: Ký tên, chữ ký tên. Ấn ký là con dấu và chữ ký tên (hay ký tên và đóng dấu). Xem tiếp: Ấn tống
Ấn ký:
印記 A: Signature and seal. P: Signature et cachet.
印記
A: Signature and seal.
P: Signature et cachet.
Ấn: In ra nhiều bổn. Ký: Ký tên, chữ ký tên.
Ấn ký là con dấu và chữ ký tên (hay ký tên và đóng dấu).
Xem tiếp: Ấn tống
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.