CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁCH
CAI

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cách vật trí tri:

  • 格物致知

  • A: To examine the matters for to penetrate the things.

  • P: Étudier la nature pour connaiâtre à fond les choses.

Cách: suy xét cho cùng, cho thấu suốt. Vật: sự vật. Trí: tới cùng. Tri: biết.

Cách vật trí tri là suy xét cho thấu suốt về sự vật để hiểu biết đến tận cùng cái lý của nó.

Cách vật trí tri là hai điều trong Bát Ðiều mục của Nho giáo, và phải làm theo thứ tự các điều mục thì mới trở nên người quân tử. Bát Ðiều mục còn được gọi là Bát Chánh, gồm:

1. Cách vật
2. Trí tri
3. Thành ý
4. Chánh tâm
5. Tu thân
6. Tề gia
7. Trị quốc
8. Bình thiên hạ.

TÐ ÐPHP: Trong hữu hình nầy, ta lấy cách vật trí tri mà tầm vô hình vô ảnh của nó,

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Cai

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004