CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

Duy ngã độc tôn:

  • 唯我獨尊

Duy: Chỉ có, hướng về. Ngã: cái Ta của mỗi người. Độc: chỉ có một.

Duy ngã độc tôn nghĩa là chỉ có cái Ta của mình là tôn quí hơn hết. (Xem chi tiết nơi chữ: Thiên thượng Thiên hạ duy ngã độc tôn, vần Th)

Xem tiếp: Duy tân

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005