CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẢI
HÃI

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hải nội chư quân tử:

  • 海內諸君子

  • A: The gentlemen in the country.

  • P: Les gentilhommes dans le pays.

Hải: Biển. Nội: trong. Chư: nhiều vị. Quân tử: người có trình độ về trí thức và đạo đức. Đây là tiếng nói để tôn xưng người khác trong thuật xã giao.

Hải nội: trong nước. Đối lại là Hải ngoại: ngoài nước, tức là ở ngoại quốc.

Hải nội chư quân tử là các vị trí thức ở trong nước.

Xem tiếp: Hãi kinh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005