Quá vãng:
-
過往
-
A: To pass away.
-
P: Trépasser.
|
Quá: đã qua, trải qua. Vãng: đi qua.
Quá vãng là đã đi qua cõi đời. Ý nói: chết.
ĐLMD: Hạng truy phong công nghiệp, những người đã quá vãng mà có đủ bằng cớ đặng công chúng hoan nghinh.
ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Quả