CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan hệ:

  • 關係

Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Hệ: liên hệ, buộc vào nhau.

  • Quan hệ là có sự ràng buộc chặt chẽ với nhau.

  • Quan hệ là quan trọng.

TNHT: Mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quan Hôn Tang Tế

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005