CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÀY
VẠY

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vày vả (Vầy vả):

  • A: To suffer unhappy.

  • P: Souffrir le malheur.

Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. Vả: vất vả khổ cực.

Vày vả là bị chà đạp và chịu vất vả.

TNHT:vày vả nẻo chông gai, lần theo bước đường hạnh đức mới có ngày vui vẻ bất tận.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vày vò (Vầy vò)

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005